e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

執行 chấp hành
♦Thi hành theo đúng pháp luật. ◎Như: chấp hành giam cấm .
♦Làm theo kế hoạch hoặc quyết nghị. ◎Như: giá thứ biểu diễn hoạt động do tha sách hoạch chấp hành .