e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

執業 chấp nghiệp
♦Theo thầy thụ nghiệp.
♦Đảm nhiệm chức vụ.
♦Bắt đầu hành nghề, khai nghiệp. ◎Như: tha lĩnh đáo y sư chấp chiếu, quyết định hồi hương chấp nghiệp , .