e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

執掌 chấp chưởng
♦Nắm giữ, trông coi công việc, quản lí. ◇Lí Ngư : Huống thả vi phụ đích nhân, tựu thị nhất gia chi chủ, ngân tiền nhập xuất, đô cai thị vi phụ đích chấp chưởng, sở dĩ tựu phiền đa đa đại thu , , , , (Xảo đoàn viên , Mãi phụ ).