e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

執意 chấp ý
♦Giữ vững ý kiến của mình. ☆Tương tự: kiên quyết . ◇Hồng Lâu Mộng : Thái Vân kiến như thử, cấp đích phát thân đổ thệ chí ư khốc liễu, bách bàn giải thuyết. Giả Hoàn chấp ý bất tín , , . (Đệ lục thập nhị hồi) Thái Vân thấy thế, tức quá, phân trần, thề bồi, đến nỗi phải khóc lên. Nó tìm hết cách để giải bày, nhưng Giả Hoàn nhất định không tin.