e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

動盪 động đãng
♦§ Cũng viết là .
♦Làm cho dao động, không bình tĩnh. ◇Sử Kí : Cố âm nhạc giả, sở dĩ động đãng huyết mạch, thông lưu tinh thần nhi hòa chánh tâm , , (Nhạc thư luận ).
♦Không yên ổn, không an định. ◎Như mục tiền thì cục động đãng, đáo xứ nhân tâm hoàng hoàng , .