e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

精明幹練 tinh minh cán luyện
♦Thông minh, mẫn tiệp, tài cán, luyện đạt. ◎Như: tha thị nhất vị tinh minh cán luyện đích cảnh tham, phá án tấn tốc chuẩn xác , .