e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

臥底 ngọa để
♦Nằm vùng. § Ngầm ở bên phe địch, dò la tin tức hoặc chuẩn bị làm nội ứng. ◎Như: cảnh phương an sáp tha tại bang phái trung ngọa để .