e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

古昔 cổ tích
♦Đời xưa, cổ thời, vãng tích. ◇Tả Tư : Anh hùng hữu truân triên, Do lai tự cổ tích , (Vịnh sử ).
♦Chỉ cổ nhân, người đã qua đời. ◇Lí Chí : Nhất bệnh bất năng chi, Đán mộ thành cổ tích , (Khốc Thừa Am ) Một cơn bệnh không chống nổi, Sớm chiều đã ra người thiên cổ.