e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

友好 hữu hảo
♦Thân ái, hòa hợp. ☆Tương tự: hữu ái . ★Tương phản: địch đối , kháng tranh , cừu hận , tăng hận . ◇Hậu Hán Thư : Dữ Phù Phong Mã Dung, Nam Dương Trương Hành, đặc tương hữu hảo , , (Thôi Nhân truyện ) Cùng với Phù Phong Mã Dung, Nam Dương Trương Hành, hết sức thân ái hòa hợp.
♦Chỉ bạn bè, bằng hữu. ◇Hậu Hán Thư : Thiệu kiến Hồng, thậm kì chi, dữ kết hữu hảo , , (Tang Hồng truyện ) Thiệu thấy Hồng, rất lấy làm lạ, cùng kết làm bạn.