e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

大喪 đại tang
♦Tang lễ của thiên tử, hoàng hậu hoặc thế tử.
♦Việc tang do cha mẹ chết. ◇Quốc ngữ : Phụ mẫu tử vi đại tang (Tấn ngữ nhị ) Cha mẹ chết là đại tang.
♦Nước mất mà thân bị giết.