e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

原動力 nguyên động lực
♦Sức có khả năng tạo ra động lực. § Như nguyên tử năng (hoặc hạch năng) tạo ra điện hạch năng.
♦Nguyên do làm cho sự vật hoạt động. ◎Như: tư tưởng thị tinh thần đích nguyên động lực .