e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

包藏 bao tàng
♦Ẩn giấu, chứa đựng. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Phù anh hùng giả, hung hoài đại chí, phúc hữu lương mưu, hữu bao tàng vũ trụ chi cơ, thôn thổ thiên địa chi chí giả dã , , , , (Đệ nhị thập nhất hồi) Anh hùng là người lòng có chí lớn, trong bụng có mưu cao, có cả thiên cơ ẩn giấu trong vũ trụ, có chí nuốt cả trời đất kia.
♦Mang lòng làm hại, ấp ủ mưu đồ đen tối.
♦Bao bọc cất giữ. ◇Tô Thức : Địa tích thùy ngã tòng, Bao tàng trí trù lộc , (Kí chu an nhụ trà ).
♦Khoan dung, bao dung.