e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

具體 cụ thể
♦Đại thể hoàn bị, hoàn toàn. ◎Như: cụ thể nhi vi có đầy đủ các bộ phận của toàn thể nhưng hình trạng hoặc quy mô nhỏ.
♦Không trừu tượng, không khái quát.
♦Thật tế tồn tại, có thật.
♦Nhất định, đặc định.