e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

利病 lợi bệnh
♦Lợi ích và tổn hại.
♦Ưu liệt, hơn kém.
♦Lợi cho chữa bệnh. ◎Như: khổ dược lợi bệnh thuốc đắng dã tật.