e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

隔別 cách biệt
♦Chia lìa, li biệt. ◇Trương Lỗi : Tương kiến thì hi cách biệt đa. Hựu xuân tận, nại sầu hà? . , ? (Thiếu niên du , Từ ).
♦Cách xa.