e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

改善 cải thiện
♦Sửa lỗi lầm, hồi tâm hướng thiện. ◇Hậu Hán Thư : Kí hoài sỉ ác, tất năng cải thiện , (Độc hành truyện ) Đã mang lòng xấu hổ vì tội ác của mình, ắt là có thể cải hối trở thành hiền lương.
♦Cải tiến, làm cho tốt đẹp hơn. ◎Như: cải thiện nhân dân sanh hoạt cải thiện đời sống nhân dân.