e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

揮動 huy động
♦Vung, vẫy, lắc. ☆Tương tự: huy vũ , diêu động . ◎Như: tha huy động mã tiên, thôi cản mã thất cấp trì , ông ta vung roi, thúc ngựa chạy nhanh.