e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

自決 tự quyết
♦Tự mình quyết định, tự giải quyết. ◇Vương Sĩ Chân : Hữu nghi nan sự bất năng tự quyết, bất khả bất dĩ tư vấn , (Trì bắc ngẫu đàm , Đàm hiến nhất , Tư đồ công lịch sĩ lục ).
♦Tự sát, tự tử. ◇Sử Kí : Ngã vô trung thần hề, hà cố khí quốc, tự quyết trung dã hề, thương thiên cử trực , ? , (Lữ thái hậu bổn kỉ ).
♦Vỡ lở, nước dâng cao chảy tràn. § Thường dùng về sông ngòi.