e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

短缺 đoản khuyết
♦Vụng về, đần độn. ◇Tăng Củng : Nhiên hận tư tính đoản khuyết, học xuất kỉ ý, vô hữu sư pháp , , ().
♦Thiếu, không đủ. ◎Như: tha đích kinh nghiệm đoản khuyết, nhĩ yếu đa gia chỉ đạo , .
♦Khuyết hãm, khuyết điểm.