e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

夤緣 di duyên
♦Leo, trèo lên. ◇Tả Tư : Di duyên san nhạc chi dĩ, mịch lịch giang hải chi lưu , (Ngô đô phú ).
♦Vươn dài, trườn dài, lan xa. ◇Triều Bổ Chi : Tễ phàn điểu đạo xuất oái úy, Hạ thị xà tích tương di duyên , (Khai mai san ).
♦Men theo. ◇Tống Chi Vấn : Di duyên lục tiểu ngạn, Toại đắc thanh liên cung , (Túc Vân Môn tự 宿).
♦Tỉ dụ vin theo, dựa vào, nhờ vả (chỗ quyền quý để mong cầu tiến thân...). ◇Nguyên sử : Di duyên cận thị, xuất nhập nội đình, kí hạnh danh tước, nghi xích trục chi , , , (Nhân Tông kỉ ).