e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

靠傍 kháo bàng
♦Nương dựa, trông cậy. ◇Diệp Thánh Đào : Như kim đào liễu xuất khứ, kháo bàng thùy ni? , ? (Nhất sinh ).
♦Chỉ người có thể nương dựa vào. ◇Diệp Thánh Đào : Nhất cá nhân tổng đắc hữu cá kháo bàng; như quả sanh hạ nhất nam bán nữ, bất tựu thập ma đô phóng tâm liễu ma? ; , ? (Thu ).