e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 187 馬 mã [5, 15] U+99D8
Show stroke order đài, đãi
 tái,  dài,  zhài,  tāi
♦(Danh) Ngựa hèn, liệt mã.
♦(Danh) Ví dụ người tài năng kém cỏi.
♦(Động) Thoát lạc, rơi rụng.
♦Một âm là đãi. (Tính, phó) § Xem đãi đãng .


1. [駘蕩] đãi đãng