e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 149 言 ngôn [9, 16] U+8AF3
Show stroke order am
 ān,  tǒu
♦(Động) Biết rõ, thành thạo. ◎Như: am luyện thành thuộc, lão luyện, am sự hiểu việc.
♦(Động) Nhớ. ◎Như: am tụng đọc thuộc lòng, nhất lãm tiện am 便 xem một lần là nhớ.


1. [諳曉] am hiểu 2. [諳練] am luyện 3. [諳熟] am thục 4. [諳詳] am tường