e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 140 艸 thảo [8, 12] U+83C5
Show stroke order gian
 jiān,  guān
♦(Danh) Cỏ gian, cỏ may.
♦(Động) Coi rẻ, coi khinh. ◎Như: thảo gian nhân mệnh coi rẻ mạng người như cỏ rác.