e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 130 肉 nhục [11, 15] U+819C
33180.gif
Show stroke order mô, mạc
 mò,  mó
♦(Danh) Màng (lớp mỏng phân thành tổ chức bên trong cơ thể động hay thực vật). ◎Như: nhãn mô màng mắt, nhĩ mô màng tai.
♦(Danh) Lớp vỏ mỏng bao quanh vật. ◎Như: tượng bì mô màng cao su.
♦(Động) Mô bái quỳ trên đất đưa hai tay lên mà lạy. ☆Tương tự: quỵ bái , kính bái .
♦§ Cũng có âm là mạc.


1. [膈膜] cách mô 2. [骨膜] cốt mạc