e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 119 米 mễ [10, 16] U+7CD6
31958.gif
Show stroke order đường
 táng
♦(Danh) Chất ngọt chế bằng lúa, mía, củ cải, v.v. ◎Như: giá đường đường mía.
♦(Danh) Kẹo. ◎Như: hoa sanh đường kẹo lạc.
♦(Hình) Làm bằng đường. ◎Như: đường thủy nước đường, đường y lớp bọc đường.
♦(Hình) Ngọt. ◎Như: đường vị vị ngọt.


1. [冰糖] băng đường 2. [乳糖] nhũ đường