e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 86 火 hỏa [14, 18] U+71FC
Show stroke order tẫn
 jìn
♦(Danh) Tro tàn, vật cháy còn dư lại. ◎Như: dư tẫn tro tàn. ◇Cù Hựu : Thần miếu dĩ kinh thành vi hôi tẫn (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Ngôi đền đã hóa thành tro.
♦(Danh) Dân còn sót lại.
♦(Động) Thiêu hủy.