e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 86 火 hỏa [9, 13] U+7165
29029.gif
Show stroke order hoán
 huàn
♦(Phó) Sáng sủa, rực rỡ. ◎Như: dong quang hoán phát nét mặt tươi sáng.


1. [彪煥] bưu hoán