e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 85 水 thủy [2, 5] U+6C3E
27710.gif
Show stroke order phiếm
 fàn,  fán,  fěng
♦(Động) Giàn giụa, tràn đầy.
♦(Động) Trôi nổi, bồng bềnh. § Thông phiếm .
♦(Phó) Rộng khắp, phổ biến. § Thông phiếm .
♦(Phó) Phổ thông, bình thường.
♦(Hình) Ố, bẩn, ô nhiễm. ◇Lệ Thích : Phù du trần ai chi ngoại, tước yên phiếm nhi bất tục , (Hán bác lăng thái thú Khổng Bưu bi ).
♦(Danh) Tên đất thời Xuân Thu, ấp phong của nước Trịnh .
♦(Danh) Họ Phiếm.