e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 64 手 thủ [12, 15] U+6485
Show stroke order quyệt, quệ, quyết
 juē,  jué,  guì
♦(Động) Vểnh, giảu, cong lên. ◎Như: quyệt chủy giảu mỏ, quyệt vĩ ba vểnh đuôi.
♦(Động) Đào, bới. ◎Như: quyệt địa đào đất.
♦(Động) Bẻ. ◎Như: quyệt nhất căn liễu điều bẻ một cành liễu.
♦Một âm là quệ. (Động) Vạch ra, vén, bóc.
♦(Hình) Quật cường.
♦Một âm là quyết. (Động) Đánh, kích. ◇Tân Đường Thư : Do năng quyết Cao Xương (Trử Toại Lương truyện ) Còn đánh được Cao Xương.