e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 61 心 tâm [18, 21] U+61FE
Show stroke order nhiếp
 shè,  zhé
♦(Động) Sợ hãi, khủng cụ. ◇Lễ Kí : Bần tiện nhi tri hảo lễ, tắc chí bất nhiếp , (Khúc lễ thượng ) Nghèo hèn mà biết lễ tốt thì chí không khiếp sợ.
♦(Động) Uy phục, thu phục. ◇Hoài Nam Tử : Uy động thiên địa, thanh nhiếp tứ hải , (Phiếm luận ) Oai phong chấn động trời đất, thanh thế quy phục bốn biển.


1. [震懾] chấn nhiếp