e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 61 心 tâm [6, 9] U+6062
24674.gif
Show stroke order khôi
 huī
♦(Động) Mở rộng, làm cho lớn rộng. ◇Hán Thư : Khôi ngã cương vũ (Tự truyện hạ ) Mở rộng bờ cõi của ta.
♦(Động) Lấy lại được, hồi phục, thu phục. ◎Như: khôi phục lấy lại được cái đã mất.
♦(Hình) To lớn, bao la. ◇Nguyễn Trãi : Thiên khôi địa thiết phó kì quan (Vân Đồn ) Trời đất bao la bày thành cảnh kì quan.
♦(Hình) Hoàn bị.


1. [恢復] khôi phục