e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 58 彐 kí [8, 11] U+5F57
Show stroke order tuệ
 huì,  suì
♦(Danh) Cái chổi.
♦(Danh) Tuệ tinh sao chổi (sao có đuôi dài như cái chổi). § Cũng gọi là: trửu tinh , sàm sanh , tảo tinh , tảo trửu tinh .