e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 38 女 nữ [5, 8] U+59BB
22971.gif
Show stroke order thê, thế
 qī,  qì
♦(Danh) Vợ.
♦Một âm là thế. (Động) Gả con gái. ◇Luận Ngữ : Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi (Tiên tiến ) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).


1. [傍妻] bàng thê 2. [旁妻] bàng thê 3. [正妻] chánh thê 4. [拙妻] chuyết thê 5. [多妻制] đa thê chế 6. [嫡妻] đích thê 7. [夫貴妻榮] phu quý thê vinh 8. [夫榮妻貴] phu vinh thê quý 9. [山妻] san thê 10. [妻兒] thê nhi 11. [妻子] thê tử 12. [出妻] xuất thê