e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 36 夕 tịch [11, 14] U+5924
Show stroke order di, dần
 yín
♦(Động) Tiến lên, tiến thân bằng cách nương tựa, nhờ vả. ◎Như: di duyên .
♦(Phó) Tôn kính, kính sợ. § Thông dần .
♦(Hình) Xa, sâu. ◎Như: di dạ đêm khuya.
♦(Danh) Chỗ ngang lưng. ◇Dịch Kinh : Liệt kì di (Cấn quái ) Như bị đứt ở ngang lưng.
♦Cũng đọc là dần.


1. [夤夜] dần dạ 2. [夤緣] di duyên