e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+5420
Show stroke order phệ
 fèi
♦(Động) Sủa. ◇Nguyễn Du : Khuyển phệ lâm trung tri hữu nhân (Tam Giang khẩu đường dạ bạc ) Chó sủa trong rừng, biết là có người.


1. [吠陀] phệ đà