e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [10, 12] U+509A
20634.gif
Show stroke order hiệu
 xiào
♦(Động) Bắt chước, mô phỏng. § Cũng như hiệu . ◎Như: phỏng hiệu 仿 mô phỏng.