e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 9 人 nhân [8, 10] U+5026
20518.gif
Show stroke order quyện
 juàn
♦(Hình) Mỏi mệt. ◎Như: quyện điểu quy sào chim mỏi bay về tổ. ◇Nguyễn Du : Đồ trường tê quyện mã (Hà Nam đạo trung khốc thử ) Đường dài, ngựa mệt hí vang.
♦(Hình) Suy kém. ◇Tam quốc chí : Hành niên bát thập, chí khí suy quyện , (Quản Ninh truyện ).
♦(Động) Chán nản, chán ghét. ◇Dịch Kinh : Thần Nông thị một, Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn thị tác, thông kì biến, sử dân bất quyện , , , , , 使 (Hệ từ hạ ) Họ Thần Nông mất, các họ Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn nổi lên tiếp tục chuyển khắp các biến đổi, làm cho dân không chán nản.
♦(Động) Cuộn lại, cuốn lại. § Thông .


1. [疲倦] bì quyện 2. [倦勤] quyện cần 3. [倦遊] quyện du 4. [倦飛鳥] quyện phi điểu 5. [厭倦] yếm quyện