e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 1 一 nhất [0, 1] U+4E00
19968.gif
Show stroke order nhất
 yī
♦(Danh) Một, là số đứng đầu các số đếm.
♦(Danh) Họ Nhất.
♦(Hình) Cùng, giống nhau, tương đồng. ◎Như: nhất mô nhất dạng hoàn toàn giống nhau, đại tiểu bất nhất lớn nhỏ không như nhau. ◇Trung Dung : Cập kì thành công nhất dã Nên công cùng như nhau vậy.
♦(Hình) Chuyên chú. ◎Như: chuyên nhất bất biến một lòng chuyên chú không đổi.
♦(Hình) Mỗi, mỗi một, từng cái một. ◎Như: nhất hiệt lục bách tự mỗi trang sáu trăm chữ.
♦(Hình) Thứ nhất. ◇Tả truyện : Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt , , , , (Tào Quế luận chiến ) Sự chiến tranh, nói về dũng khí, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.
♦(Hình) Cả, toàn, suốt. ◎Như: nhất thân thị hãn cả người mồ hôi, nhất sanh suốt đời, nhất đông cả mùa đông.
♦(Hình) Còn có một cái khác là. ◎Như: ba gia, nhất danh tây hồng thị , 西 cà chua, còn có tên là tây hồng thị.
♦(Động) Họp thành một. ◇Đỗ Mục : Lục vương tất, tứ hải nhất , (A Phòng cung phú ) Sáu vua bị diệt, bốn bể thống nhất.
♦(Phó) Vừa mới. ◎Như: nhất thính tựu đổng vừa mới nghe là hiểu ngay.
♦(Phó) Một chút, một lát (đặt giữa cùng một động từ dùng hai lần). ◎Như: vấn nhất vấn hỏi một chút, hiết nhất hiết nghỉ một lát.
♦(Phó) Đều. ◇Tuân Tử : Nhất khả dĩ vi pháp tắc (Khuyến học ) Đều có thể dùng làm phép tắc.
♦(Phó) Hễ, mỗi khi, cứ mỗi lần. ◇Tư Mã Thiên : Cứu binh bất chí, sĩ tốt tử thương như tích, nhiên Lăng nhất hô lạo, quân sĩ vô bất khởi , , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Quân cứu viện không tới, sĩ tốt bị tử thương chất đống, vậy mà (Lí) Lăng hễ hô một tiếng ủy lạo, quân sĩ không ai không vùng dậy.
♦(Phó) Mà lại, lại (biểu thị sự không ngờ). ◇Sử Kí : Quả nhân chi quá nhất chí thử hồ! (Hoạt kê truyện ) Lỗi của quả nhân, mà lại đến như thế sao!
♦(Liên) Hoặc, hoặc là. ◇Trang Tử : Nhất dĩ kỉ vi mã, nhất dĩ kỉ vi ngưu , (Ứng đế vương ) Hoặc coi mình là ngựa, hoặc coi mình là bò.
♦(Trợ) Dùng để nhấn mạnh, tăng cường ngữ khí. ◇Cổ thi : Thượng hữu huyền ca thanh, Âm hưởng nhất hà bi , (Tây bắc hữu cao lâu 西) Trên lầu có tiếng đàn ca, Âm hưởng sao mà bi thương vậy.


1. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 2. [抱一] bão nhất 3. [不名一錢] bất danh nhất tiền 4. [不一] bất nhất 5. [彼一時此一時] bỉ nhất thì thử nhất thì 6. [執一] chấp nhất 7. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 8. [專一] chuyên nhất 9. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 10. [舉一反三] cử nhất phản tam 11. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 12. [九死一生] cửu tử nhất sinh 13. [以一當十] dĩ nhất đương thập 14. [唯一] duy nhất 15. [大年初一] đại niên sơ nhất 16. [等一下] đẳng nhất hạ 17. [丁一卯二] đinh nhất mão nhị 18. [單一] đơn nhất 19. [同一] đồng nhất 20. [合一] hợp nhất 21. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 22. [目空一切] mục không nhất thế 23. [人一己百] nhân nhất kỉ bách 24. [一百八十] nhất bách bát thập độ 25. [一般] nhất bàn, nhất ban 26. [一壁] nhất bích 27. [一瓣香] nhất biện hương 28. [一輩子] nhất bối tử 29. [一個] nhất cá 30. [一週] nhất chu 31. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 32. [一面] nhất diện 33. [一旦] nhất đán 34. [一等] nhất đẳng 35. [一道煙] nhất đạo yên 36. [一定] nhất định 37. [一呼百諾] nhất hô bách nặc 38. [一向] nhất hướng 39. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 40. [一概] nhất khái 41. [一口] nhất khẩu 42. [一口氣] nhất khẩu khí 43. [一氣] nhất khí 44. [一見] nhất kiến 45. [一見如故] nhất kiến như cố 46. [一覽] nhất lãm 47. [一律] nhất luật 48. [一流] nhất lưu 49. [一門] nhất môn 50. [一言] nhất ngôn 51. [一人] nhất nhân 52. [一一] nhất nhất 53. [一日] nhất nhật 54. [一鍋粥] nhất oa chúc 55. [一品] nhất phẩm 56. [一片婆心] nhất phiến bà tâm 57. [一貫] nhất quán 58. [一生] nhất sanh, nhất sinh 59. [一心] nhất tâm 60. [一齊] nhất tề 61. [一身] nhất thân 62. [一神教] nhất thần giáo 63. [一世] nhất thế 64. [一時] nhất thì, nhất thời 65. [一切] nhất thiết, nhất thế 66. [一統] nhất thống 67. [一瞬] nhất thuấn 68. [一說] nhất thuyết 69. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 70. [一致] nhất trí 71. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 72. [一直] nhất trực 73. [一字千金] nhất tự thiên kim 74. [一息] nhất tức 75. [一味] nhất vị 76. [一齣] nhất xuất, nhất xích 77. [反輸一帖] phản thâu nhất thiếp 78. [千載一時] thiên tải nhất thì 79. [統一] thống nhất 80. [首屈一指] thủ khuất nhất chỉ 81. [知行合一] tri hành hợp nhất 82. [萬無一失] vạn vô nhất thất