e-hvtd v2.0 (9175)

大方 đại phương
♦Hình vuông cực lớn. ◇Đạo Đức Kinh : Đại phương vô ngung, đại khí vãn thành, đại âm hi thanh , , (Chương 41) Hình vuông cực lớn không có góc, khí cụ cực lớn muộn hoàn thành, âm thanh cực lớn ít tiếng.
♦Chỉ đại địa.
♦Đại đạo, thường đạo. ◇Hàn Dũ : Kì trung dã tận trí quân chi đại phương, kì ngôn dã đạt vi chánh chi yếu đạo , (Thuận Tông thật lục nhị ).
♦Người có kiến thức rộng hoặc chuyên trường. ◇Lỗ Tấn : Tha môn thuyết niên khinh nhân tác phẩm ấu trĩ, di tiếu đại phương , (Tam nhàn tập , Vô thanh đích Trung Quốc ).
♦Phép tắc, phương pháp cơ bản.
♦Đại lược, đại khái.
♦Không tục khí, không câu thúc. ◇Tào Ngu : Tha cử động hoạt bát, thuyết thoại ngận đại phương, sảng khoái, khước ngận hữu phân thốn , , , (Lôi vũ , Đệ nhất mạc).
♦Không bủn xỉn, lận sắc (đối với tiền của). ◇Nho lâm ngoại sử : Tiện thị môn hạ tòng bất tằng kiến quá tượng Đỗ thiếu da giá đại phương cử động đích nhân 便 (Đệ tam nhất hồi).
♦(Trung y) Tễ thuốc nhiều vị thuốc hoặc lượng lớn.
♦Tên lá trà (vùng An Huy).
♦Tên biên chế của quân khởi nghĩa Hoàng Cân đời Hán mạt.