e-hvtd v2.0 (9175)

稱呼 xưng hô
♦Gọi, kêu (đối với người cùng nói chuyện). ◇Văn minh tiểu sử : Dĩ hậu cha môn hoàn yếu tại nhất khối nhi bạn sự, tổng bất năng dụng giá dạng đích xưng hô , (Đệ ngũ tứ hồi).