e-hvtd v2.0 (9175)

肝腸寸斷 can tràng thốn đoạn
♦Ruột gan đứt khúc, tỉ dụ đau thương cực độ. ★Tương phản: tâm hoa nộ phóng .
♦Hình dung đói tới cực điểm.