e-hvtd v2.0 (9175)

向外 hướng ngoại
♦Hướng ra phía ngoài. ◇Chu Hi : Cận giác hướng lai vi học, thật hữu hướng ngoại phù phiếm chi tệ. Bất duy tự ngộ, nhi ngộ nhân diệc bất thiểu , . , (Dữ Lưu Tử Trừng thư ).
♦Ngoài, ra ngoài (phạm vi, giới hạn).