e-hvtd v2.0 (9175)

並肩 tịnh kiên
♦Sánh vai, kề vai. ◇Kim Bình Mai : Lưỡng nhân tịnh kiên nhi hành (Đệ nhị thất hồi).
♦Tỉ dụ địa vị, giai cấp, tài năng hoặc thế lực tương đương.
♦Tỉ dụ đồng lòng hành động, cùng nhau gắng sức. ◎Như: tịnh kiên phấn đấu .
♦Đồng thời. ◇Liễu Tông Nguyên : Tuy cổ văn nhã thịnh thế, bất năng tịnh kiên nhi sinh , (Dương bình sự văn tập , Hậu tự ).