e-hvtd v2.0 (9175)

先師 tiên sư
♦Người đầu tiên sáng lập ra một nghề, coi như ông tổ của nghề đó.
♦Học trò xưng thầy đã chết.
♦Nhà nho xưng Khổng Tử là tiên sư . § Cũng nói là chí thánh tiên sư .