e-hvtd v2.0 (9175)

剎那 sát na
♦Khoảng thời gian rất ngắn. § Phiên âm tiếng Phạn "sát-đa-la" (Sankrit: kṣaṇa). Trong một mối niệm có tới 90 sát-na. ◇Ba Kim : Cận cận tại nhất sát na gian, tựu khả dĩ hủy hoại tha thập kỉ niên lai khổ tâm thảm đạm địa tạo thành đích nhất thiết , (Gia , Nhị nhị).
♦Đơn vị thời gian của một niệm, một ý nghĩ.