e-hvtd v2.0 (9175)

勘驗 khám nghiệm
♦Tra xét kiểm nghiệm. ◇Tống sử : Đào dân phục nghiệp cập phù khách thỉnh điền giả, ủy nông quan khám nghiệm , (Thực hóa chí thượng nhất ).