e-hvtd v2.0 (9175)

鳩居鵲巢 cưu cư thước sào
♦Chim cưu ở tổ chim thước. Tỉ dụ không phải khó nhọc mà được hưởng sẵn chỗ tốt. § Cũng nói là: cưu chiếm thước sào .