e-hvtd v2.0 (9175)

鉤距 câu cự
♦Một thứ binh khí thời xưa. § Cũng viết là câu cự .
♦Bộ máy bật trong xe bắn nỏ (thời xưa).
♦Vặn hỏi để tra cứu sự thật.
♦Cơ mưu.
♦Móc câu. ◇Phó Phu : Ôi đàm kí thất dụng, Câu cự cánh thành hư , (Điếu thi ).