e-hvtd v2.0 (9175)

傾向 khuynh hướng
♦Tin cậy. ◇Minh sử : Đế thậm khuynh hướng (Trương Nguyên Trinh truyện ) Vua rất tin cậy.
♦Nghiêng về, ngả về, xoay theo.
♦Chiều hướng, xu hướng. ◎Như: giá hài tử hữu ái hảo âm nhạc đích khuynh hướng đứa bé này có chiều hướng yêu thích âm nhạc.